節儉的人

tiết kiệm đích nhân

Hán Việt: tiết kiệm đích nhân

Tổng quan

nhà kinh tế học, người tiết kiệm, người quản lý (tiền bạc...), nhà nông học

Cấu tạo: (tiết) + (kiệm) + (đích) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà kinh tế học, người tiết kiệm, người quản lý (tiền bạc...), nhà nông học