節哀順變
tiết ai thuận biến
Hán Việt: tiết ai thuận biến · Pinyin: jié āi shùn biàn
Tổng quan
nén bi thương, chấp nhận số phận (câu chia buồn)
Nghĩa
Việt
- Cihui nén bi thương, chấp nhận số phận (câu chia buồn)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 抑制悲哀、順應變故。語本《禮記.檀弓下》:「喪禮,哀戚之至也;節哀,順變也,君子念始之者也。」後世用為慰唁之詞。如:「大哥,人死不能復生,你還是節哀順變吧!」
Eng
- CC-CEDICT restrain your grief, accept fate (condolence phrase)
- Cihui restrain your grief, accept fate (condolence phrase)