節流

jié liú tiết lưu

Hán Việt: tiết lưu · Pinyin: jié liú

Tổng quan

kiểm soát lưu lượng | làm nghẹt | van đập | van tiết lưu | bộ điều áp 1. tiết lưu。節制流入或流出,尤指用節流閥調節。 2. giảm chi tiêu; tiết kiệm。在財政上節省支出。

Cấu tạo: (tiết) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiểm soát lưu lượng | làm nghẹt | van đập | van tiết lưu | bộ điều áp 1. tiết lưu。節制流入或流出,尤指用節流閥調節。 2. giảm chi tiêu; tiết kiệm。在財政上節省支出。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 減省開支。如:「開源節流」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《荀子.富国》"故明主必谨养其和﹐节其流﹐开其源﹐而时斟酌焉。"今以"节流"指节约开支。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《荀子.富国》"故明主必谨养其和﹐节其流﹐开其源﹐而时斟酌焉。"今以"节流"指节约开支。

Eng

  • CC-CEDICT to control flow|to choke|weir valve|a throttle|a choke
  • Cihui to control flow; to choke; weir valve; a throttle; a choke

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

节省

Từ trái nghĩa

开源