節省
tiết tỉnh
Hán Việt: tiết tỉnh · Pinyin: jié shěng
Tổng quan
tiết kiệm | để tiết kiệm | sử dụng một cách tiết kiệm | cắt giảm tiết kiệm; dành dụm; dè sẻn。使可能被耗費掉的不被耗費掉或少耗費掉。 節省時間。 tiết kiệm thời gian. 節省勞動力。 tiết kiệm sức lao động. 節省每一個銅板用到革命事業上。 mỗi đồng tiền dành dụm được dùng cho sự nghiệp cách mạng.
Nghĩa
Việt
- Cihui tiết kiệm | để tiết kiệm | sử dụng một cách tiết kiệm | cắt giảm tiết kiệm; dành dụm; dè sẻn。使可能被耗費掉的不被耗費掉或少耗費掉。 節省時間。 tiết kiệm thời gian. 節省勞動力。 tiết kiệm sức lao động. 節省每一個銅板用到革命事業上。 mỗi đồng tiền dành dụm được dùng cho sự nghiệp cách mạng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 節約儉省。《儒林外史》第二七回:「我把歷年節省的幾兩銀子,拿出來弄一所房子,將來把你嫂子也從京裡接到南京來,和兄弟一家一計的過日子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使可能被耗费掉的不被耗费掉或少耗费掉:~时间|~劳动力|~开支。
Eng
- CC-CEDICT saving|to save|to use sparingly|to cut down on
- Cihui saving; to save; to use sparingly; to cut down on