節足動物
tiết túc động vật
Hán Việt: tiết túc động vật · Pinyin: jié zú dòng wù
Tổng quan
động vật chân đốt, động vật có cơ thể phân đốt và chân khớp | giống như 節肢動物|节肢动物
Nghĩa
Việt
- Cihui động vật chân đốt, động vật có cơ thể phân đốt và chân khớp | giống như 節肢動物|节肢动物
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 體無骨骼,而由多數環節所形成的動物。腹部兩側有數對腳,腳上有關節以利活動。雌雄異體。如蜻蜓、蜘蛛等。
Eng
- CC-CEDICT arthropod, segmented animals with jointed limbs|same as 節肢動物|节肢动物[jie2 zhi1 dong4 wu4]
- Cihui arthropod, segmented animals with jointed limbs; same as 節肢動物|节肢动物
ja
- JMdict arthropod