節骨眼兒
tiết cốt nhãn nhi
Hán Việt: tiết cốt nhãn nhi · Pinyin: jiē gu yǎn r
Tổng quan
biến thể er hoá của 節骨眼|节骨眼
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể er hoá của 節骨眼|节骨眼
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事物的關鍵處。如:「你也真是的,怎麼在這節骨眼兒上變了卦。」也作「接骨眼兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻紧要的、能起决定作用的环节或时机:眼看就要停工待料了,就在这~上,赶运的原料来了。
Eng
- CC-CEDICT erhua variant of 節骨眼|节骨眼[jie1 gu5 yan3]
- Cihui erhua variant of 節骨眼|节骨眼