築壇拜將

zhù tán bài jiàng trúc đàn bái tương

Hán Việt: trúc đàn bái tương · Pinyin: zhù tán bài jiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (trúc) + (đàn) + (bái) + (tương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 劉邦築設壇場任命韓信為大將。典出《史記.卷九二.淮陰侯傳》。後用以指拜人為將帥。元.王實甫《西廂記.第三本.第一折》:「計將安在?小生當築壇拜將。」《喻世明言.卷三一.鬧陰司司馬貌斷獄》:「一遇漢祖,築壇拜將,捧轂推輪,後封王爵以酬其功。」