篝火狐鳴

gōu huǒ hú míng câu hỏa hồ minh

Hán Việt: câu hỏa hồ minh · Pinyin: gōu huǒ hú míng

Tổng quan

kể chuyện ma cáo quanh lửa trại và xúi giục nổi loạn | một cuộc nổi dậy đang diễn ra (thành ngữ) trù hoạch khởi nghĩa; tính kế khởi nghĩa。《史記·陳涉世家》:'夜篝火,狐鳴呼曰:"大楚興,陳勝王。"'陳涉準備起義,夜裡用籠罩住火,忽隱忽現像燐火,同時還學狐叫,假託狐鬼發動戍卒起事。後用來比喻 策劃起義。

Cấu tạo: (câu) + (hỏa) + (hồ) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kể chuyện ma cáo quanh lửa trại và xúi giục nổi loạn | một cuộc nổi dậy đang diễn ra (thành ngữ) trù hoạch khởi nghĩa; tính kế khởi nghĩa。《史記·陳涉世家》:'夜篝火,狐鳴呼曰:"大楚興,陳勝王。"'陳涉準備起義,夜裡用籠罩住火,忽隱忽現像燐火,同時還學狐叫,假託狐鬼發動戍卒起事。後用來比喻 策劃起義。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夜里把火放在笼里,使隐隐约约象磷火,同时又学狐叫。这是陈涉、吴广假托狐鬼之事以发动群众起义的故事。后用来比喻策划起义。
  • Tân Hoa Tự Điển 夜里把火放在笼里,使隐隐约约象磷火,同时又学狐叫。这是陈涉、吴广假托狐鬼之事以发动群众起义的故事◇用来比喻策划起义。

Eng

  • CC-CEDICT to tell fox ghost stories around a bonfire and incite rebellion|an uprising is afoot (idiom)
  • Cihui to tell fox ghost stories around a bonfire and incite rebellion; an uprising is afoot (idiom)