篝火狐鸣

gōu huǒ hú míngcâu hỏa hồ minh

Hán Việt: câu hỏa hồ minh · Pinyin: gōu huǒ hú míng

Tổng quan

tính kế khởi nghĩa

新华 · Tân Hoa Đại lục

夜里把火放在笼里,使隐隐约约象磷火,同时又学狐叫。这是陈涉、吴广假托狐鬼之事以发动群众起义的故事。后用来比喻策划起义。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

篝火,竹籠中置火; 狐鳴,學狐狸叫聲。「篝火狐鳴」原指秦末陳勝欲舉事,故意篝火狐鳴,假託狐鬼之事,以發動群眾舉事。見《史記.卷四八.陳涉世家》。後比喻謀劃起事或謠言惑眾。如:「夜半深山篝火狐鳴,往往使人疑神疑鬼。」

Cấu tạo: 篝 (câu) + 火 (hỏa) + 狐 (hồ) + 鳴 (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kể chuyện ma cáo quanh lửa trại và xúi giục nổi loạn
  • Cihui một cuộc nổi dậy đang diễn ra (thành ngữ) trù hoạch khởi nghĩa; tính kế khởi nghĩa。《史記·陳涉世家》:'夜篝火,狐鳴呼曰:"大楚興,陳勝王。"'陳涉準備起義,夜裡用籠罩住火,忽隱忽現像燐火,同時還學狐叫,假託狐鬼發動戍卒起事。後用來比喻 策劃起義。
  • Tần suất từ tính kế khởi nghĩa
  • Biên soạn id. plan and prepare for an uprising

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夜里把火放在笼里,使隐隐约约象磷火,同时又学狐叫。这是陈涉、吴广假托狐鬼之事以发动群众起义的故事。后用来比喻策划起义。

Eng

  • Cihui to tell fox ghost stories around a bonfire and incite rebellion; an uprising is afoot (idiom)
  • Tần suất từ id. plan and prepare for an uprising

Từ liên quan

Gần nghĩa

狐鸣鱼出 · 狐鸣鱼书 · 狐鸣狗盗 · 狐鸣篝中 · 狐鸣枭噪 · 狐鸣篝火 · 狐鳴梟噪 · 狐鳴狗盜