簇新

cù xīnthốc tân

Hán Việt: thốc tân · Pinyin: cù xīn

Tổng quan

mới tinh; mới toanh; mới cáu (trang phục)

新华 · Tân Hoa Đại lục

状态词。极新; 全新:~的大衣。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

極新、嶄新。《初刻拍案驚奇》卷一七:「及至經過庭下,見是一具簇新的棺木。」《文明小史》第九回:「頭一天剛到局,簇新的被褥床帳,撕的撕,裂的裂,俱被搗毀一空。」

Cấu tạo: 簇 (thốc) + 新 (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mới cáu cạnh
  • Tần suất từ mới tinh , mới cáu cạnh; thấu tân/thốc tân: mới tinh/mới toanh/mới cáu; mới tinh; mới toanh; mới cáu (trang phục); mới toanh; mới cáu
  • Biên soạn 簇新 cùxīn v.p. brand new

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極新、嶄新。《初刻拍案驚奇》卷一七:「及至經過庭下,見是一具簇新的棺木。」《文明小史》第九回:「頭一天剛到局,簇新的被褥床帳,撕的撕,裂的裂,俱被搗毀一空。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 状态词。极新; 全新:~的大衣。

Eng

  • Cihui brand-new; spanking new
  • Tần suất từ 簇新 cùxīn v.p. brand new

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

崭新 · 新鲜

Từ trái nghĩa

残旧