新鲜

xīn xiāntân tiên

Hán Việt: tân tiên · Pinyin: xīn xiān

Tổng quan

*; tươi sốt; tươi (món ăn mới làm). hoa quả tươi 新鮮的魚蝦. tôm cá tươi 新鮮血液. máu tươi; tươi. hoa tươi; trong lành (không khí). hít thở không khí trong lành; mới xuất hiện. ti vi này không còn là cái gì mới mẻ nữa

新华 · Tân Hoa Đại lục

①刚生产的,未变质、未污染或未加工的新鲜蔬菜, 山里空气很新鲜, 新鲜鸭蛋。②刚出现的、不常见的电脑在大城市里已经普及,但在偏远地区还是个新鲜事物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.鮮潔不陳腐。唐.李咸用〈謝僧寄茶〉詩:「傾筐短甑蒸新鮮,白紵眼細勻於研。」《老殘遊記》第六回:「今兒有人送來極新鮮的山雞,燙了吃,很好的。」 2.新奇、罕見。《紅樓夢》第二六回:「上面小小五間抱廈,一色雕鏤新鮮花樣隔扇。」《文明小史》第一六回:「姚老夫子不曉得報上出了什麼新鮮新聞,忙問什麼事情?」 3.新穎、嶄新。元.無名氏《貨郎旦》第三折:「你如今做甚麼活計?穿的衣服這等新鮮,全然不像個沒飯吃的。」

Cấu tạo: 新 (tân) + 鮮 (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tươi; mới; tân tiên/tân tiển: mới mẻ/tươi sốt/tươi/trong lành/mới xuất hiện; sự tươi (hoa...), sự tươi mát, sự mát mẻ (không khí...), tính chất mới (tin tức...), sự khoẻ khắn, sảng khoái màu lục, màu xanh tươi) của cây cỏ, trạng thái còn xanh, sự non nớt, sự thiếu kinh nghiệm, sự khờ dại, vẻ tráng kiện quắc thước (của một ông già) tính mới, tính mới lạ, tính lạ thường, vật mới lạ, vật khác thường, (số nhiều) hàng mới (để trang sức, đồ ăn mặc, đồ trang trí nhà cửa) màu xanh tươi của cây cỏ; cây cỏ xanh tươi, (nghĩa bóng) sự tươi tốt, (nghĩa bóng) sự non trẻ; lòng hăng hái, nhiệt tình của tuổi…
  • Biên soạn 1. fresh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鮮潔不陳腐。唐.李咸用〈謝僧寄茶〉詩:「傾筐短甑蒸新鮮,白紵眼細勻於研。」《老殘遊記》第六回:「今兒有人送來極新鮮的山雞,燙了吃,很好的。」 2.新奇、罕見。《紅樓夢》第二六回:「上面小小五間抱廈,一色雕鏤新鮮花樣隔扇。」《文明小史》第一六回:「姚老夫子不曉得報上出了什麼新鮮新聞,忙問什麼事情?」 3.新穎、嶄新。元.無名氏《貨郎旦》第三折:「你如今做甚麼活計?穿的衣服這等新鮮,全然不像個沒飯吃的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①刚生产的,未变质、未污染或未加工的新鲜蔬菜, 山里空气很新鲜, 新鲜鸭蛋。②刚出现的、不常见的电脑在大城市里已经普及,但在偏远地区还是个新鲜事物。
  • Kaggle Zh-Vi freshness

Eng

  • JMdict fresh
  • Cihui fresh (experience, food etc); freshness; novel; uncommon
  • Tần suất từ s.v. 1. fresh , Yú hěn ∼. The fish is fresh. 2. new; novel; strange , Zhè ¹huà zhēn ∼. That's a strange thing to say

Đức

  • Handedict Bsp.: 新鮮麵包 新鲜面包 -- frisches Brot

ja

  • JMdict 新鮮(しんせん)

other

  • Nguồn khác Mới mẻ tươi tắn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

別致 · 新奇 · 新颖 · 簇新

Từ trái nghĩa

古旧 · 老套 · 腐朽 · 腐败 · 陈旧 · 陈腐