簞瓢屢空

dān piáo lǚ kōng đan biều lũ không

Hán Việt: đan biều lũ không · Pinyin: dān piáo lǚ kōng

Tổng quan

Cấu tạo: (đan) + (biều) + (lũ) + (không)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容生活極為貧窮,缺乏食物。晉.陶淵明〈五柳先生傳〉:「環堵蕭然,不蔽風日,短褐穿結,簞瓢屢空,晏如也。」《警世通言.卷六.俞仲舉題詩遇上皇》:「爭奈此人簞瓢屢空,若待媒證求親,俺父親決然不肯。」也作「簞瓢屢罄」。

Eng

  • Cihui 簞瓢屢空 ānpiáolǚkōng f.e. stark poverty

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

饔飧不继