簡捷
giản tiệp
Hán Việt: giản tiệp · Pinyin: jiǎn jié
Tổng quan
nói thẳng: dứt khoát/giản đơn dứt khoát
Nghĩa
Việt
- Cihui nói thẳng: dứt khoát/giản đơn dứt khoát
- Cihui nói thẳng; dứt khoát; giản đơn dứt khoát。直截了當。也作簡截。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 簡明迅捷。《宋史.卷一二九.樂志四》:「黃帝、夏禹之法,簡捷徑直,得於自然,故善作樂者以聲為本。」
Eng
- Cihui 簡捷 jiǎnjié s.v. simple and direct; forthright
ja
- JMdict fast and easy