簿子

bù zibộ tử

Hán Việt: bộ tử · Pinyin: bù zi

Tổng quan

sổ ghi chép; tập ghi chép; vở ghi; sổ tay

新华 · Tân Hoa Đại lục

记事或做练习等用的本子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

記錄某些事物的本子。《儒林外史》第四七回:「鄉紳末了一個是唐二棒椎,手裡拿一個簿子在那裡邊記帳。」

Cấu tạo: 簿 (bộ) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyển sổ
  • Tần suất từ sổ ghi chép; tập ghi chép; vở ghi; sổ tay; sổ tay; tập; cuốn tập; quyển vở; sổ tay , quyển sổ; tập ghi chép; vở ghi; sổ tay
  • Biên soạn 簿子 bùzi n. notebook; book M:¹běn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 記錄某些事物的本子。《儒林外史》第四七回:「鄉紳末了一個是唐二棒椎,手裡拿一個簿子在那裡邊記帳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 记事或做练习等用的本子。

Eng

  • Cihui notebook; book
  • Tần suất từ 簿子 bùzi n. notebook; book M:¹běn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

本子 · 簿本