簿本

bộ bổn

Hán Việt: bộ bổn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

裝訂成冊的本子。如:「小明買了新的簿本,等著開學用。」

Cấu tạo: 簿 (bộ) + 本 (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cuốn vở
  • Biên soạn notebook; book

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裝訂成冊的本子。如:「小明買了新的簿本,等著開學用。」

Eng

  • Cihui 簿本 ùběn n. notebook; book
  • Tần suất từ n. notebook; book

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

本子 · 簿子