簿本 bộ bổn Hán Việt: bộ bổn Tổng quan Cấu tạo: 簿 (bộ) + 本 (bổn)Hán Việtbộ bổnCấu tạo簿 + 本 · bộ + bổn nghĩa thành phần: bộ + bổn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 裝訂成冊的本子。如:「小明買了新的簿本,等著開學用。」EngCihui 簿本 ùběn n. notebook; book Từ liên quan Từ đồng nghĩa本子 · 簿子