籠中之鳥
lung trung chi điểu
Hán Việt: lung trung chi điểu · Pinyin: lóng zhōng zhī niǎo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 關在籠中的鳥。比喻失去自由。《鶡冠子.世兵》:「一目之羅,不可以得雀,籠中之鳥,空窺不出。」也作「籠中鳥」、「籠中窮鳥」。
Eng
- Cihui 籠中之鳥 óngzhōngzhīniǎo n. one who is restricted and confined M:²zhī