米麦街坊

mễ mạch nhai phường

Hán Việt: mễ mạch nhai phường

Tổng quan

MỄ MẠCH NHAI PHƯỜNG Hành nghiệp ngữ. Chức vụ phụ trách việc đến xóm làng khuyến hóa tín đồ cúng dường lúa gạo cho chúng tăng. Phần Nhai Phường Thủy Đầu, Thán Đầu, Hoa Nghiêm Đầu trong TUTQ q.4 ghi: 粥街坊、米麥街坊、菜街坊、醬街坊(中略),並是外勸檀越,增長福田,內助禪林,資持道果 Chúc nhai phường, Mễ mạch nhai phường, Thái nhai phường…đều là những chức vụ, bên ngoài thì đi khuyến hóa đàn-việt tăng trưởng phước điền, bên trong thì trợ gi…

Cấu tạo: (mễ) + (mạch) + (nhai) + (phường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MỄ MẠCH NHAI PHƯỜNG Hành nghiệp ngữ. Chức vụ phụ trách việc đến xóm làng khuyến hóa tín đồ cúng dường lúa gạo cho chúng tăng. Phần Nhai Phường Thủy Đầu, Thán Đầu, Hoa Nghiêm Đầu trong TUTQ q.4 ghi: 粥街坊、米麥街坊、菜街坊、醬街坊(中略),並是外勸檀越,增長福田,內助禪林,資持道果 Chúc nhai phường, Mễ mạch nhai phường,…