类地行星

lèi dì xíng xīngloại địa hành tinh

Hán Việt: loại địa hành tinh · Pinyin: lèi dì xíng xīng

Tổng quan

hành tinh loại đất

新华 · Tân Hoa Đại lục

行星的一类,物理性质和天体特点跟地球相似,体积小,密度大,自转慢,卫星少。包括地球、水星、金星、火星。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

太陽系八顆行星當中,水星、金星、地球、火星之合稱。這些行星距離太陽近,質量與體積小,主要由岩石和金屬組成,密度大,衛星個數少,且沒有行星環。

Cấu tạo: 類 (loại) + 地 (địa) + 行 (hành) + 星 (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hành tinh đất
  • Tần suất từ hành tinh loại đất
  • Biên soạn terrestrial planet

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 太陽系八顆行星當中,水星、金星、地球、火星之合稱。這些行星距離太陽近,質量與體積小,主要由岩石和金屬組成,密度大,衛星個數少,且沒有行星環。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行星的一类,物理性质和天体特点跟地球相似,体积小,密度大,自转慢,卫星少。包括地球、水星、金星、火星。

Eng

  • Cihui terrestrial planet
  • Tần suất từ n. <astr.> terrestrial planet

Đức

  • Handedict erdähnlicher Planet (S, Astron)

Từ liên quan

Gần nghĩa

行星间的 · 行星仪 · 行星的 · 行星际 · 行星心的 · 行星科学 · 行星轨道 · 行星面的