粉妝玉琢

fěn zhuāng yù zhuó phấn trang ngọc trác

Hán Việt: phấn trang ngọc trác · Pinyin: fěn zhuāng yù zhuó

Tổng quan

trắng ngần: trắng tinh/trắng muốt

Cấu tạo: (phấn) + (trang) + (ngọc) + (trác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trắng ngần: trắng tinh/trắng muốt
  • Cihui trắng ngần; trắng tinh; trắng muốt (người hoặc tuyết)。如用白粉裝飾的,用白玉雕成的。形容人長得白淨。也形容雪景。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容白皙可愛。《金瓶梅》第一二回:「每日和孟玉樓兩個,打扮粉妝玉琢,皓齒朱脣,無一日不走在大門首倚門而望,等到黃昏時分。」