粉白墨黑
phấn bạch mặc hắc
Hán Việt: phấn bạch mặc hắc · Pinyin: fěn bái mò hēi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以粉敷面助其白,以黛畫眉增其黑。比喻為美人。《戰國策.楚策三》:「彼鄭周之女,粉白墨黑,立於衢閭,非知而見之者。」也作「粉白黛綠」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以粉傅面、以黛画眉。谓女子修饰容颜。同“粉白黛黑”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"粉白黛黑"。
- Tân Hoa Tự Điển 以粉傅面、以黛画眉。谓女子修饰容颜。同粉白黛黑”。