粉身灰骨

fěn shēn huī gǔ phấn thân hôi cốt

Hán Việt: phấn thân hôi cốt · Pinyin: fěn shēn huī gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (phấn) + (thân) + (hôi) + (cốt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喻指犧牲生命。唐.張文成《遊仙窟》:「玉饌珍奇,非常厚重,粉身灰骨,不能酬謝。」也作「粉身碎骨」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 身体粉碎而死。比喻为了某种目的或遭到什么危险而丧失生命。同“粉身碎骨”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"粉身碎骨"。
  • Tân Hoa Tự Điển 身体粉碎而死。比喻为了某种目的或遭到什么危险而丧失生命。同粉身碎骨”。