粉骨碎身
phấn cốt toái thân
Hán Việt: phấn cốt toái thân · Pinyin: fěn gǔ suì shēn
Tổng quan
Tan xương nát mình, ý nói quên cả mạng sống để làm việc gì
1.谓身躯粉碎,牺牲生命。
比喻犧牲生命。《三國演義》第六回:「汝當速去,早早獻關,饒你性命!倘若遲誤,粉骨碎身。」也作「粉身碎骨」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hy sinh
- Tần suất từ Tan xương nát mình, ý nói quên cả mạng sống để làm việc gì.; an xương nát mình, ý nói quên cả mạng sống để làm việc gì
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻犧牲生命。《三國演義》第六回:「汝當速去,早早獻關,饒你性命!倘若遲誤,粉骨碎身。」也作「粉身碎骨」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓身躯粉碎,牺牲生命。