粉骨碎身

fěn gǔ suì shēn phấn cốt toái thân

Hán Việt: phấn cốt toái thân · Pinyin: fěn gǔ suì shēn

Tổng quan

an xương nát mình, ý nói quên cả mạng sống để làm việc gì. phấn cốt toái thân phấn cốt toái thân ☆Tan xương nát mình, ý nói quên cả mạng sống để làm việc gì. phấn cốt toái thân (雜語)為法恩碎其身粉其骨也。證道歌曰:「粉骨碎身未足酬。」止觀五曰:「香城粉骨,雪嶺投身。」粉骨者,如常啼菩薩於香城學般若時。大品般若菩薩陀波崙品曰:「常啼既得法已,自恨無供世尊者,忽遇城中豪富長者不安,欲人骨髓合藥,即時敲骨出髓,賣與長者,以所得金,買種種花香供養於佛。」碎身者如釋迦於因中在雪山,為羅剎捨全身以求半偈。出於涅槃經十四。見雪山童子條。☸

Cấu tạo: (phấn) + (cốt) + (toái) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui an xương nát mình, ý nói quên cả mạng sống để làm việc gì. phấn cốt toái thân phấn cốt toái thân ☆Tan xương nát mình, ý nói quên cả mạng sống để làm việc gì. phấn cốt toái thân (雜語)為法恩碎其身粉其骨也。證道歌曰:「粉骨碎身未足酬。」止觀五曰:「香城粉骨,雪嶺投身。」粉骨者,如常啼菩薩於香城學般若時。大品般若菩薩陀波崙品曰:「常啼既得法已,自恨無供世尊者,忽遇城中豪富長者不安,…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻犧牲生命。《三國演義》第六回:「汝當速去,早早獻關,饒你性命!倘若遲誤,粉骨碎身。」也作「粉身碎骨」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指身躯粉碎,牺牲生命。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓身躯粉碎,牺牲生命。