粗中有細

cū zhōng yǒu xì thô trung hữu tế

Hán Việt: thô trung hữu tế · Pinyin: cū zhōng yǒu xì

Tổng quan

Cấu tạo: (thô) + (trung) + (hữu) + (tế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 粗魯之中有細心之處。《西遊記》第五五回:「沙僧聽說,大喜道:『好!好!好!正是粗中有細,果然急處從寬。』」

Eng

  • Cihui 粗中有細 ūzhōngyǒuxì f.e. a seemingly careless person may actually be quite meticulous