粗中有細

cū zhōng yǒu xì thô trung hữu tế

Hán Việt: thô trung hữu tế · Pinyin: cū zhōng yǒu xì

Tổng quan

Cấu tạo: (thô) + (trung) + (hữu) + (tế)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容人说话做事表面好像粗鲁、随便,实际上却是审慎、细心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.表面似乎粗率,实际却很细致;平时比较粗率,有时却很细致。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容人说话做事表面好象粗鲁、随便,实际上却是审慎、细心。

Eng

  • Cihui 粗中有細 ūzhōngyǒuxì f.e. a seemingly careless person may actually be quite meticulous