粗制滥造
thô chế lạm tạo
Hán Việt: thô chế lạm tạo · Pinyin: cū zhì làn zào
Tổng quan
việc làm vụng, việc làm cẩu thả, việc làm hỏng, sự lộn xộn, làm vụng, làm dối, làm cẩu thả, làm ẩu, làm hỏng việc, làm lộn xộn thùng đánh kem (để làm bơ), thùng đựng sữa, đánh (sữa để lấy bơ), khuấy t
1.谓制造的产品不顾质量差﹑只求数量多。泛指工作草率马虎﹑不负责任。
製作粗劣,量多而不講究品質。如:「這樣粗製濫造的結果,只會導致公司的名譽受損。」
Nghĩa
Việt
- Cihui làm ra số lượng nhiều mà không chú ý đến chất lượng (thành ngữ)
- Cihui làm qua loa cẩu thả
- Biên soạn 1. manufacture in a rough and slipshod way 2. do a bad job
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓制造的产品不顾质量差﹑只求数量多。泛指工作草率马虎﹑不负责任。
Eng
- Cihui 粗製濫造 ūzhìlànzào f.e. 1. manufacture in a rough and slipshod way 2. do a bad job