粗大
thô đại
Hán Việt: thô đại · Pinyin: cū dà
Tổng quan
dày | cồng kềnh | to tiếng
Nghĩa
Việt
- Cihui dày | cồng kềnh | to tiếng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 粗壯高大。如:「那座廟前面有兩棵粗大的榕樹。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 又粗又大。
- Tân Hoa Tự Điển 1.又粗又大。
Eng
- CC-CEDICT thick|bulky|loud
- Cihui thick; bulky; loud
ja
- JMdict coarse|rough|bulky