粗大

cū dàthô đại

Hán Việt: thô đại · Pinyin: cū dà

Tổng quan

thô; to; lớn; đậm; mập mạp; chắc; khoẻ; bền (người, vật). lao động lâu ngày khiến cánh tay anh ấy to khoẻ. 他跟夥伴擡木頭,總是自己擡粗大的一頭. anh ấy cùng với mọi người khiêng gỗ, anh ấy cứ khiêng bên đầu to.; lớn; ầm ĩ; om sòm; inh ỏi; ầm ầm (âm thanh). những người ngủ xung quanh đều ngáy ầm ầm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.又粗又大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

粗壯高大。如:「那座廟前面有兩棵粗大的榕樹。」

Cấu tạo: 粗 (thô) + 大 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dày
  • Cihui cồng kềnh
  • Cihui to tiếng
  • Biên soạn 1. thick; bulky 2. loud

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 粗壯高大。如:「那座廟前面有兩棵粗大的榕樹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.又粗又大。

Eng

  • JMdict coarse
  • JMdict rough
  • JMdict bulky
  • Cihui thick; bulky; loud
  • Tần suất từ s.v. 1. thick; bulky 2. loud

ja

  • JMdict 粗大(そだい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

粗壮

Từ trái nghĩa

微小 · 细小