微小

wēi xiǎo vi tiểu

Hán Việt: vi tiểu · Pinyin: wēi xiǎo

Tổng quan

rất nhỏ (tức là cực kỳ nhỏ) | cực nhỏ nhỏ bé; nhỏ li ti; nhỏ nhặt; bé nhỏ; bé tí; rất nhỏ; li ti。極小。 微小的進步 tiến bộ nhỏ bé; tiến bộ chút ít

Cấu tạo: (vi) + (tiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rất nhỏ (tức là cực kỳ nhỏ) | cực nhỏ nhỏ bé; nhỏ li ti; nhỏ nhặt; bé nhỏ; bé tí; rất nhỏ; li ti。極小。 微小的進步 tiến bộ nhỏ bé; tiến bộ chút ít

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 纖細、細小。《荀子.非相》:「葉公子高,微小短瘠,行若將不勝其衣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 细小;极小; 指事物之细小者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.细小;极小。 2.指事物之细小者。

Eng

  • CC-CEDICT minute (i.e. extremely small)|infinitesimal
  • Cihui minute (i.e. extremely small); infinitesimal

ja

  • JMdict microscopic

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

渺小 · 眇小 · 细小 · 细微

Từ trái nghĩa

宏大 · 巨大 · 庞大 · 粗大 · 重大 · 钜大