細小

xì xiǎo tế tiểu

Hán Việt: tế tiểu · Pinyin: xì xiǎo

Tổng quan

nhỏ bé | mịn | nhỏ nhặt nhỏ; nhỏ bé; lắt nhắt; mén。很小。 細小的雨點。 hạt mưa nhỏ. 細小的事情。 việc nhỏ; việc cỏn con

Cấu tạo: (tế) + (tiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhỏ bé | mịn | nhỏ nhặt nhỏ; nhỏ bé; lắt nhắt; mén。很小。 細小的雨點。 hạt mưa nhỏ. 細小的事情。 việc nhỏ; việc cỏn con

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.極小。《漢書.卷二五.郊祀志下》:「今此鼎細小,又有款識,不宜薦見於宗廟。」 2.家屬。《聊齋志異.卷四.辛十四娘》:「老夫流寓無所,暫借此安頓細小。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 微小; 指家眷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.微小。 2.指家眷。

Eng

  • CC-CEDICT tiny|fine|minute
  • Cihui tiny; fine; minute

ja

  • JMdict minute|minuscule
  • JMdict small|little

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

微小 · 渺小 · 细微

Từ trái nghĩa

巨大 · 庞大 · 粗大 · 钜大