粗心浮氣

cū xīn fú qì thô tâm phù khí

Hán Việt: thô tâm phù khí · Pinyin: cū xīn fú qì

Tổng quan

Cấu tạo: (thô) + (tâm) + (phù) + (khí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不細心,浮躁。《儒林外史》第三回:「看你這樣務名而不務實,那正務自然荒廢,都是些粗心浮氣的說話,看不得了。」《鏡花緣》第七○回:「幸虧姐姐未在場裡閱卷,若是這樣粗心浮氣,那里屈不死人!」

Eng

  • Cihui 粗心浮氣 ūxīnfúqì f.e. unthoughtful and rash