粗放農業

thô phóng nông nghiệp

Hán Việt: thô phóng nông nghiệp

Tổng quan

Cấu tạo: (thô) + (phóng) + (nông) + (nghiệp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 藉高度機械化與專業化的耕作,在大規模的土地上,以較少的勞動力及生產成本,提高產品總量為經營方式的農業。此種方式耕作的單位面積收成量偏低,但由於土地廣大,故總收成量往往很高,適宜商業化的投資與經營。

Eng

  • Cihui 粗放農業 ūfàng nóngyè n. extensive agriculture

ja

  • JMdict extensive agriculture