粗株大葉
thô chu đại diệp
Hán Việt: thô chu đại diệp · Pinyin: cū zhū dà yè
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 粗:粗疏,粗略。原比喻简略或概括。现比喻工作粗糙,做事不认真细致。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"粗枝大叶"。
Hán Việt: thô chu đại diệp · Pinyin: cū zhū dà yè