粗眉大眼

thô mi đại nhãn

Hán Việt: thô mi đại nhãn

Tổng quan

Cấu tạo: (thô) + (mi) + (đại) + (nhãn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人的相貌粗獷。如:「他生得粗眉大眼,性格開朗爽快。」《水滸傳》第一○四回:「段三娘雖粗眉大眼,不比嬌秀、牛氏妖嬈窈窕。」

Eng

  • Cihui 粗眉大眼 ūméidàyǎn f.e. 1. bushy eyebrows and big eyes 2. rough/brutish features