粗細十番

cū xì shí fān thô tế thập phiên

Hán Việt: thô tế thập phiên · Pinyin: cū xì shí fān

Tổng quan

Cấu tạo: (thô) + (tế) + (thập) + (phiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种锣鼓与丝竹兼用的合奏乐名,起于明末,盛行江南,今仍流行于福建﹑江苏﹑浙江等地。十番即十番鼓,又称十番锣鼓,又有十不闲﹑十样锦等名称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种锣鼓与丝竹兼用的合奏乐名,起于明末,盛行江南,今仍流行于福建﹑江苏﹑浙江等地。十番即十番鼓,又称十番锣鼓,又有十不闲﹑十样锦等名称。