粗茶淡飯

cū chá dàn fàn thô trà đạm phạn

Hán Việt: thô trà đạm phạn · Pinyin: cū chá dàn fàn

Tổng quan

trà nhạt cơm thô | (ví dụ) đạm bạc đơn sơ cơm rau dưa; cơm canh đạm bạc; cơm canh sơ sài; cơm mắm; cơm cà cháo hoa; bữa ăn đạm bạc。簡單的、不講究的飲食。

Cấu tạo: (thô) + (trà) + (đạm) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trà nhạt cơm thô | (ví dụ) đạm bạc đơn sơ cơm rau dưa; cơm canh đạm bạc; cơm canh sơ sài; cơm mắm; cơm cà cháo hoa; bữa ăn đạm bạc。簡單的、不講究的飲食。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 粗糙簡單的飲食。宋.󶾄庭堅〈四休居士詩序〉:「粗茶淡飯飽即休,補破遮寒暖即休。」元.關漢卿《望江亭》第一折:「姑姑也,待甘心捱您這粗茶淡飯。」

Eng

  • CC-CEDICT plain tea and simple food|(fig.) bread and water
  • Cihui plain tea and simple food; (fig.) bread and water

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

山珍海味