山珍海味

shān zhēn hǎi wèi san trân hải vị

Hán Việt: san trân hải vị · Pinyin: shān zhēn hǎi wèi

Tổng quan

sơn hào hải vị | đặc sản cao lương từ nơi xa

Cấu tạo: (san) + (trân) + (hải) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sơn hào hải vị | đặc sản cao lương từ nơi xa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水陸出產的珍美菜餚。泛指豐盛的食物。《紅樓夢》第三九回:「姑娘們天天山珍海味的,也吃膩了。」《孽海花》第一二回:「坐定後,山珍海味,珍果醇醪,絡繹不絕的上來。」也作「山珍海錯」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 山野和海里出产的各种珍贵食品。泛指丰富的菜肴。

Eng

  • CC-CEDICT exotic delicacies|luxury foodstuff from distant locations
  • Cihui 山珍海味 hānzhēnhǎiwèi f.e. exotic delicacies

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

粗茶淡饭