粗茶淡飯

cū chá dàn fàn thô trà đạm phạn

Hán Việt: thô trà đạm phạn · Pinyin: cū chá dàn fàn

Tổng quan

trà nhạt cơm thô | (ví dụ) đạm bạc đơn sơ cơm rau dưa; cơm canh đạm bạc; cơm canh sơ sài; cơm mắm; cơm cà cháo hoa; bữa ăn đạm bạc。簡單的、不講究的飲食。

Cấu tạo: (thô) + (trà) + (đạm) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trà nhạt cơm thô | (ví dụ) đạm bạc đơn sơ cơm rau dưa; cơm canh đạm bạc; cơm canh sơ sài; cơm mắm; cơm cà cháo hoa; bữa ăn đạm bạc。簡單的、不講究的飲食。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粗:粗糙、简单;淡饭:指饭菜简单。形容饮食简单,生活简朴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.简单的饮食。形容生活简约。
  • Tân Hoa Tự Điển 粗粗糙、简单;淡饭指饭菜简单。形容饮食简单,生活简朴。

Eng

  • CC-CEDICT plain tea and simple food|(fig.) bread and water
  • Cihui plain tea and simple food; (fig.) bread and water

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

山珍海味