粗製濫造

cū zhì làn zào thô chế lạm tạo

Hán Việt: thô chế lạm tạo · Pinyin: cū zhì làn zào

Tổng quan

làm ra số lượng nhiều mà không chú ý đến chất lượng (thành ngữ) | làm qua loa cẩu thả

Cấu tạo: (thô) + (chế) + (lạm) + (tạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm ra số lượng nhiều mà không chú ý đến chất lượng (thành ngữ) | làm qua loa cẩu thả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 製作粗劣,量多而不講究品質。如:「這樣粗製濫造的結果,只會導致公司的名譽受損。」

Eng

  • CC-CEDICT to churn out large quantities without regard for quality (idiom); rough and slipshod work
  • Cihui 粗製濫造 ūzhìlànzào f.e. 1. manufacture in a rough and slipshod way 2. do a bad job

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

精雕细刻