粗野的人

cū yě de rén thô dã đích nhân

Hán Việt: thô dã đích nhân · Pinyin: cū yě de rén

Tổng quan

người cục mịch, người thô lỗ; người quê mùa, nông dân giống người Gô,tích, người dã man, người thô lỗ, người cục cằn, người phá hoại những tác phẩm nghệ thuật người ngoại đạo (đối với người theo đạo Do,thái, Cơ,ddốc hay đạo Hồi), người không văn minh; người dốt nát, ngoại đạo, không văn minh; dốt nát

Cấu tạo: (thô) + (dã) + (đích) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người cục mịch, người thô lỗ; người quê mùa, nông dân giống người Gô,tích, người dã man, người thô lỗ, người cục cằn, người phá hoại những tác phẩm nghệ thuật người ngoại đạo (đối với người theo đạo Do,thái, Cơ,ddốc hay đạo Hồi), người không văn minh; người dốt nát, ngoại đạo, kh…