粘皮帶骨
niêm bì đái cốt
Hán Việt: niêm bì đái cốt · Pinyin: zhān pí dài gǔ
Tổng quan
(cổ) (thành ngữ) mơ hồ | thiếu quyết đoán | ì ạch
Nghĩa
Việt
- Cihui (cổ) (thành ngữ) mơ hồ | thiếu quyết đoán | ì ạch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.糾纏牽扯、不夠乾脆俐落。《警世通言.卷一一.蘇知縣羅衫再合》:「我是一刀兩段的性子,不學那粘皮帶骨。」 2.比喻固執、呆板。《朱子語類.卷八一.破斧》:「不是聖人之徒,便是盜賊之徒。此語大概是如此,不必恁粘皮帶骨看。」
Eng
- CC-CEDICT (old) (idiom) muddled; indecisive; plodding
- Cihui 粘皮帶骨 hānpídàigǔ f.e. 1. (meat) with the skin and bone 2. involved; tangled (of things) 3. not clear-cut; not frank and straightforward