粘皮着骨
niêm bì trứ cốt
Hán Việt: niêm bì trứ cốt · Pinyin: nián pí zhuó gǔ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 粘:粘贴。比喻人固执呆板。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻执着,刻板。 2.比喻不爽利。
Eng
- CC-CEDICT see 粘皮帶骨|粘皮带骨[nian2 pi2 dai4 gu3]
- Cihui see 粘皮帶骨|粘皮带骨