粘花惹絮

nián huā rě xù niêm hoa nhạ nhứ

Hán Việt: niêm hoa nhạ nhứ · Pinyin: nián huā rě xù

Tổng quan

Cấu tạo: (niêm) + (hoa) + (nhạ) + (nhứ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻勾引、挑逗他人,到處留情。《群音類選.官腔類.卷一四.明珠記.潛地窺春》:「人前巧做出猜嫌計,正好粘花惹絮,怪東風無意,吹散芳菲。」也作「拈花惹草」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粘:粘贴;惹:招引,挑逗。指男女间的挑逗引诱,淫乱。