粘花惹草

nián huā rě cǎo niêm hoa nhạ thảo

Hán Việt: niêm hoa nhạ thảo · Pinyin: nián huā rě cǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (niêm) + (hoa) + (nhạ) + (thảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻勾搭他人,到處留情。元.商衟〈一枝花.粘花惹草心套〉:「粘花惹草心,招攬風流事。」也作「拈花惹草」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惹:招惹;草、花:比喻好。比喻到处留情,多指男女间的挑逗引诱。
  • Tân Hoa Tự Điển 惹招惹;草、花比喻好。比喻到处留情,多指男女间的挑逗引诱。