精兵猛將

jīng bīng měng jiàng tinh binh mãnh tương

Hán Việt: tinh binh mãnh tương · Pinyin: jīng bīng měng jiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (tinh) + (binh) + (mãnh) + (tương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精良的士兵,勇猛的將領。《晉書.卷六七.郗鑒傳》:「使君若顧二帝,自可不行,宜急下檄文,速遣精兵猛將。」《三國演義》第六二回:「可連夜遣兵屯雒縣,塞住咽喉之路。劉備雖有精兵猛將,不能過也。」