精衛填海

jīng wèi tián hǎi tinh vệ điền hải

Hán Việt: tinh vệ điền hải · Pinyin: jīng wèi tián hǎi

Tổng quan

theo nghĩa đen, chim thần thoại Tinh Vệ cố lấp biển bằng đá (thành ngữ) | tham vọng không có tương lai | nhiệm vụ bất khả thi | quyết tâm đối mặt với khó khăn không thể vượt qua

Cấu tạo: (tinh) + (vệ) + (điền) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo nghĩa đen, chim thần thoại Tinh Vệ cố lấp biển bằng đá (thành ngữ) | tham vọng không có tương lai | nhiệm vụ bất khả thi | quyết tâm đối mặt với khó khăn không thể vượt qua

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精卫:古代神话中的鸟名。精卫衔来木石,决心填平大海。旧时比喻仇恨极深,立志报复。后比喻意志坚决,不畏艰难。
  • Tân Hoa Tự Điển 古代神话,炎帝的女儿在东海淹死,化为精卫鸟,每天衔西山的木石来填东海(见于《山海经·北山经》)◇来用精卫填海比喻有深仇大恨,立志必报。也比喻不畏艰难,努力奋斗。
  • Tân Hoa Tự Điển 精卫古代神话中的鸟名。精卫衔来木石,决心填平大海。旧时比喻仇恨极深,立志报复◇比喻意志坚决,不畏艰难。

Eng

  • CC-CEDICT lit. mythical bird Jingwei tries to fill the ocean with stones (idiom); futile ambition|task of Sisyphus|determination in the face of impossible odds
  • Cihui 精衛填海 īngwèitiánhǎi f.e. dogged determination