精密陶瓷

jīng mì táo cí tinh mật đào từ

Hán Việt: tinh mật đào từ · Pinyin: jīng mì táo cí

Tổng quan

gốm mịn (dùng cho cấy ghép nha khoa, xương nhân tạo, điện tử, lưỡi dao v.v.) | gốm tiên tiến | gốm kỹ thuật

Cấu tạo: (tinh) + (mật) + (đào) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gốm mịn (dùng cho cấy ghép nha khoa, xương nhân tạo, điện tử, lưỡi dao v.v.) | gốm tiên tiến | gốm kỹ thuật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用碳化矽、氮化矽等高純度無機材料為原料所製造成的陶瓷。具有不導電、耐磨、耐壓、耐熱、超高硬度等特性。可作人造牙齒、人造骨、積體電路基板、軸承等用途。

Eng

  • CC-CEDICT fine ceramics (used for dental implants, synthetic bones, electronics, knife blades etc)|advanced ceramics|engineered ceramics
  • Cihui fine ceramics (used for dental implants, synthetic bones, electronics, knife blades etc); advanced ceramics; engineered ceramics