幹練
cán luyện
Hán Việt: cán luyện · Pinyin: gàn liàn
Tổng quan
có năng lực và kinh nghiệm
Nghĩa
Việt
- Cihui có năng lực và kinh nghiệm
- Cihui cán luyện cán luyện ☆Giỏi việc, quen việc, thuần thục.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 能辦事且有經驗。《南史.卷二三.王惠傳》:「時大將軍彭城王義康專以政事為本,刀筆幹練者,多被意遇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 又有才能又有经验他的确是一个精明~的人才。
Eng
- CC-CEDICT capable and experienced
- Cihui capable and experienced