干练
cán luyện
Hán Việt: cán luyện · Pinyin: gàn liàn
Tổng quan
Hán Việt: 幹 LUYỆN giỏi giang; già giặn; giàu kinh nghiệm; lão luyện. anh ấy quả là một người có tài giỏi giang
又有才能又有经验他的确是一个精明~的人才。
能辦事且有經驗。《南史.卷二三.王惠傳》:「時大將軍彭城王義康專以政事為本,刀筆幹練者,多被意遇。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ cuu chien binh; can luyện/cán luyện/hàn luyện/kiền luyện: giỏi giang/già giặn/giàu kinh nghiệm/lão luyện; già giặn; giàu kinh nghiệm; lão luyện
- Biên soạn capable and experienced
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 能辦事且有經驗。《南史.卷二三.王惠傳》:「時大將軍彭城王義康專以政事為本,刀筆幹練者,多被意遇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 又有才能又有经验他的确是一个精明~的人才。
- Kaggle Zh-Vi spell able
Eng
- Cihui capable and experienced
- Tần suất từ s.v. capable and experienced
Đức
- Handedict fähig und erfahren
other
- Nguồn khác Giỏi việc, quen việc, thuần thục