精心
tinh tâm
Hán Việt: tinh tâm · Pinyin: jīng xīn
Tổng quan
hết sức cẩn thận | kỹ lưỡng | tỉ mỉ | chi tiết
Nghĩa
Việt
- Cihui hết sức cẩn thận | kỹ lưỡng | tỉ mỉ | chi tiết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 仔細周密。《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「子大夫其精心致思,朕垂聽而問焉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 特别用心;细心~制作 ㄧ~治疗ㄧ~培育良种 。
Eng
- CC-CEDICT with utmost care|fine|meticulous|detailed
- Cihui with utmost care; fine; meticulous; detailed