细心
tế tâm
Hán Việt: tế tâm · Pinyin: xì xīn
Tổng quan
cẩn thận tỉ mỉ; kỹ lưỡng; cẩn thận; chu đáo. quan sát tỉ mỉ 細心人 con người cẩn thận
用心仔细、缜密细心观察, 细心体会。
用心,心思周密。《紅樓夢》第三四回:「還是這樣細心,怕得罪了人,可見在我們身上也算是用心了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (術語)見細意識條。☸ 細心觀察。 細心人
- Tần suất từ tính thận trọng, tính cẩn thận sự thận trọng tính ranh mãnh, tính láu cá sự đắn đo, sự ngần ngại, sự quá dè dặt, sự quá thận trọng, sự quá tỉ mỉ; cẩn thận tỉ mỉ; kỹ lưỡng; chu đáo
- Biên soạn 細心 xìxīn* s.v. careful; attentive
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用心,心思周密。《紅樓夢》第三四回:「還是這樣細心,怕得罪了人,可見在我們身上也算是用心了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用心仔细、缜密细心观察, 细心体会。
Eng
- JMdict meticulous
- JMdict careful
- JMdict discreet
- JMdict scrupulous
- JMdict prudent
- Cihui meticulous; careful; attentive
- Tần suất từ 細心 xìxīn* s.v. careful; attentive , Tā shì ge hěn ∼ de rén. He is a meticulous person
Đức
- Handedict sorgfältig, aufmerksam
ja
- JMdict 細心(さいしん)