精悍短小

jīng hàn duǎn xiǎo tinh hãn đoản tiểu

Hán Việt: tinh hãn đoản tiểu · Pinyin: jīng hàn duǎn xiǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (tinh) + (hãn) + (đoản) + (tiểu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容人身材矮小,精明強悍。宋.葉紹翁《四朝聞見錄.戊集.畢再遇》:「淳熙間,以勇名于軍,精悍短小,蓋驍將也。」也作「短小精悍」、「矮小精悍」。 2.比喻文章或發言短而有力。如:「他的演說精悍短小,頗具說服力。」也作「短小精悍」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悍:勇敢。形容人身材短小而精明强干。也形容文章、言论等简短有力。