精明強幹

jīng míng qiáng gàn tinh minh cường cán

Hán Việt: tinh minh cường cán · Pinyin: jīng míng qiáng gàn

Tổng quan

thông minh và có năng lực (thành ngữ)

Cấu tạo: (tinh) + (minh) + (cường) + (cán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông minh và có năng lực (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 機靈敏銳,做事能幹。《清史稿.卷四一八.毛昶熙傳》:「今日之封疆大吏,以地方多事,喜用精明強幹之員,而不求愷悌循良之吏。」《官場現形記》第四○回:「別的朋友都靠不住,只有夏口廳馬老爺精明強幹,會能隨機應變。」也作「精明能幹」。

Eng

  • CC-CEDICT intelligent and capable (idiom)
  • Cihui intelligent and capable (idiom)