精明能干
tinh minh năng cán
Hán Việt: tinh minh năng cán · Pinyin: jīng míng néng gàn
Tổng quan
thông minh và có năng lực
机灵聪明,办事能力强。
機靈敏銳,做事能幹。如:「如果有一位精明能幹的祕書,凡事都能處理得井井有條。」也作「精明強幹」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thông minh tháo vát
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"精明强干"。
Eng
- Cihui able and efficient
Đức
- Handedict effizient und fähig (Adj, Sprichw)